WIKA TR10-H – Cảm biến nhiệt độ RTD không có ống bảo vệ thermowell (Resistance thermometer without thermowell) hãng WIKA/Germany

WIKA TR10-H là Cảm biến nhiệt độ RTD không có ống bảo vệ thermowell (Resistance thermometer without thermowell) của hãng WIKA/Germany, được thiết kế để có thể lắp đặt trực tiếp vào hệ thống mà không cần ống bảo vệ thermowell, dải đo từ -196...+600°C [-320...+1.112°F] gồm 02 loại là Pt100 & Pt1000.

 

Hãng sản xuất:  WIKA/GERMANY
Model:  TR10-H

Xem thêm các mẫu sản phẩm >>cảm biến nhiệt độ<< khác

MAKGIL VIỆT NAM  tự hào là nhà phân phối các sản phẩm của hãng WIKA/Germany tại Việt Nam, trong đó có Cảm biến nhiệt độ RTD không có ống bảo vệ thermowell (Resistance thermometer without thermowell) WIKA TR10-H.

Vậy Cảm biến nhiệt độ RTD là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật & thông tin cần thiết của Cảm biến nhiệt độ RTD không có ống bảo vệ thermowell (Resistance thermometer without thermowell) WIKA TR10-H của hãng WIKA/Germany.

CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ RTD KHÔNG CÓ ỐNG BẢO VỆ THERMOWELL WIKA TR10-H

cam_bien_nhiet_do_rtd_khong_co_ong_bao_ve_resistance_thermometer_without_thermowell_wika_tr10-h

Resistance thermometer without thermowell WIKA TR10-H

CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ RTD LÀ GÌ?

Cảm biến nhiệt độ RTD (hay còn gọi là nhiệt điện trở hoặc điện trở nhiệt), có tên gọi tiếng anh là Resistance Temperature Detectors, là một loại cảm biến nhiệt độ dùng để đo nhiệt & truyền tín hiệu về tủ hoặc phòng điều khiển. RTD có thiết kế là một thanh kim loại hay dây kim loại mà điện trở của nó phụ thuộc theo sự thay đổi của nhiệt độ.

RTD cũng được gọi là điện trở nhiệt bao gồm các loại : Pt100, Pt500, Pt1000, Ni100, Ni500. Pt là thuật ngữ viết tắt của từ Platinum còn có cái tên gọi là bạch kim là loại kim loại quý hiếm. Trong đó, Pt100 là loại phổ biến nhất, chiếm tới 90% nhu cầu sử dụng trong các ngành công nghiệp.

Cảm biến nhiệt độ Pt100 hay còn gọi là nhiệt điện trở kim loại (RTD), được cấu tạo từ kim loại Platinum được quấn tùy theo hình dáng của đầu dò nhiệt có giá trị điện trở khi ở 0ºC là 100 Ohm. Khi nhiệt độ thay đổi điện trở giữa 2 đầu dây kim loại này sẽ thay đổi, và tùy chất liệu kim loại sẽ có độ tuyến tính trong 1 khoảng nhiệt độ nhất định. Đây là loại cảm biến thụ động nên khi sử dụng cần phải cấp một nguồn ngoài ổn định. Giá trị điện trở thay đổi tỉ lệ thuận với sự thay đổi nhiệt độ. cảm biến nhiệt độ Pt100 có 3 loại chính như sau:

 Cảm biến nhiệt độ PT100 2 dây : là loại có sai số cao nhất do ảnh hương của điện trở trên 2 dây. Chính vì thế mà can nhiệt pt100 rất hiếm khi sử dụng. Rất nhiều người sử dụng nhầm lẫn giữa đầu dò nhiệt độ PT100 và can nhiệt Thermocouple.

Cảm biến nhiệt độ Pt100 3 dây : đây là loại được sử dụng phổ biến nhất do có độ chính xác tương đối cao. Hai dây chung triệt tiêu điện trở cho nhau & dây còn lại đóng vai trò dây biến đổi giá trị điện trở khi nhiệt độ thay đổi.

Cảm biến nhiệt độ Pt100 4 dây : được xem là cảm biến nhiệt độ chính xác nhất trong họ RTD nhưng giá thành cũng cao nhất nên chỉ phục vụ cho một số yêu cầu cần độ sai số thấp.

ƯU & NHƯỢC ĐIỂM CỦA CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ RTD

Ưu điểm:

  • Cảm biến nhiệt độ RTD mang lại độ chính xác cao hơn cặp nhiệt điện, thường được dùng trong các ngành công nghiệp chung, công nghiệp môi trường hay gia công vật liệu, hóa chất.…
  • Cảm biến nhiệt độ RTD được thiết kế rất đa dạng về chiều dài, loại dây, loại cây và kiểu kết nối nên rất linh hoạt trong việc lắp đặt trong nhà máy.

Nhược điểm:

  • Đối với những ứng dụng cần đo nhiệt độ trên 850ºC thì cảm biến nhiệt độ RTD không thể đo được.
  • Giá thành cao hơn cặp nhiệt điện (thermocouple)

SỰ KHÁC NHAU GIỮA NHIỆT ĐIỆN TRỞ (RTD) VÀ CẶP NHIỆT ĐIỆN (THERMOCOUPLE)

Hiện nay, có nhiều người còn chưa hiểu rõ sự khác nhau giữa hai dòng cảm biến nhiệt độ: Nhiệt điện trở RTD và cặp nhiệt điện (Thermocouple). Vậy sự khác nhau là gì?

Về cơ bản, cả hai loại đều có cùng một mục đích là dùng để đo nhiệt độ. Tuy nhiên về cấu tạo và nguyên lý hoạt động thì có sự khác nhau như sau:

  • Nhiệt điện trở RTD cấu tạo gồm có dây kim loại làm từ: Đồng, Niken, Platium… được quấn theo hình dáng của đầu to. Khi nhiệt độ thay đổi điện trở giữa 2 đầu dây kim loại này sẽ thay đổi, và tùy chất liệu kim loại sẽ có độ tuyến tính trong 1 khoảng nhiệt độ nhất định.
  • Cặp nhiệt điện (Thermocouple) cấu tạo gồm 2 dây kim loại khác nhau được hàn dính 1 đầu gọi là đầu nóng (hay đầu đo), hai đầu còn lại gọi là đầu lạnh (hay là đầu chuẩn). Khi có sự chênh lệch nhiệt độ giữa đầu nóng và đầu lạnh thì sẽ phát sinh 1 sức điện động V tại đầu lạnh. Một vấn đề đặt ra là phải ổn định và đo được nhiệt độ ở đầu lạnh, điều này tùy thuộc rất lớn vào chất liệu. Do vậy mới cho ra các chủng loại cặp nhiệt độ, mỗi loại cho ra 1 sức điện động khác nhau: E, J, K, R, S, T. Dây của cặp nhiệt điện thì không dài để nối đến bộ điều khiển, yếu tố dẫn đến không chính xác là chỗ này, để giải quyết điều này chúng ta phải bù trừ cho nó (offset trên bộ điều khiển).

Về chức năng, nhiệt điện trở RTD được sử dụng cho dải đo trong khoảng -200...850°C, trong khi đó cặp nhiệt điện (thermocouple) được sử dụng ở các dải đo lớn hơn, trong khoảng -100 - 1600 0C.

WIKA TR10-H là Cảm biến nhiệt độ RTD không có ống bảo vệ thermowell (Resistance thermometer without thermowell) của hãng WIKA/Germany, được sử dụng rộng rãi trên thị trường với các đặc điểm cơ bản sau đây:

  • Là một loại cảm biến được dùng để lắp đặt trực tiếp vào hệ thống đối với bất kỳ ứng dụng nào mà hoạt động không có tính ăn mòn cơ học hoặc hóa học, được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp chế tạo máy, động cơ, vòng bi, hệ thống đường ống & đóng tàu.
  • Dải đo từ -196...+600°C [-320...+1.112°F].
  • Được chế tạo để có thể lắp trực tiếp vào hệ thống mà không cần ống bảo vệ thermowell.
  • Phần nắp bảo vệ kiểu B hoặc JS (xem catalogue để biết thêm chi tiết).
  • Có thể lắp kèm ống bảo vệ, tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng, và cần thêm một phụ kiện để lắp đặt.
  • Có sẵn tùy chọn chống cháy nổ cho những ứng dụng sử dụng trong điều kiện có nguy cơ cháy nổ cao (theo tiêu chuẩn & được cấp chứng chỉ bởi ATEX, IECEx, EAC).
  • Có nhiều loại kết nối theo tiêu chuẩn (xem catalogue để biết thêm chi tiết).
  • Gồm 02 loại là Pt100 & Pt1000 với 02 phương thức kết nối đơn & kép sau đây:

Connection method

Single elements

1 x 2-wire

1 x 3-wire

1 x 4-wire

Dual elements

2 x 2-wire

2 x 3-wire

2 x 4-wire (Not with 3 mm diameter)

Validity limits of class accuracy per EN 60751

Class

Sensor construction

Class B

-196 ... +600 °C

-196 ... +450 °C

-50 ... +500 °C

-50 ... +250 °C

Class A (Not with 2-wire connection method)

-100 ... +450 °C

-30 ... +300 °C

Class AA (Not with 2-wire connection method)

-50 ... +250 °C

0 ... 150 °C

 

Ghi chú: Bảng trên cho thấy các dải đo được liệt kê trong các tiêu chuẩn tương ứng, trong đó các giá trị dung sai (độ chính xác) là được phép.

CÁC ĐƠN VỊ ĐO NHIỆT ĐỘ

Đổi °F sang °C            : °C = (°F – 32) / 1.8

Đổi °C sang °F            : °F = °C × 1.8 + 32

Đổi từ K sang °C        : °C = K – 273.15

Đổi từ °C sang K         : K = °C + 273.15

Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm đo nhiệt độ & áp suất, Quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM

Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 6, Quận Gò Vấp, TP.HCM

Điện thoại: 02866572704  Website: http://makgil.com/     Email: info@makgil.com

Xem thêm Thu gọn

Sản phẩm liên quan

WIKA R-1 – Cảm biến áp suất (Pressure Transmitter) dùng cho công nghiệp điện lạnh & điều hòa không khí hãng WIKA/Germany

WIKA 612.34 & 632.34 & 633.34 - Đồng hồ áp suất thấp vỏ sợi thủy tinh (Capsule Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA TC10-H – Cặp nhiệt điện không có ống bảo vệ (Thermocouple without thermowell) hãng WIKA/Germany

WIKA IV10 & IV11 – Van kim & van nhiều cổng (Needle valve & multiport valve) hãng WIKA/Germany

WIKA I30 & IV31, IV50 & IV51 – Van phân phối (valve manifold) hãng WIKA/Germany

WIKA 232.34 & 233.34 - Đồng hồ áp suất chống ăn mòn (vỏ Polybutylene terephthalate) hãng WIKA/Germany

WIKA SA-11 – Cảm biến áp suất cho các ứng dụng vệ sinh (Pressure Transmitter For Sanitary Applications) hãng WIKA/Germany

WIKA TC10-D – Cặp nhiệt điện tích hợp ống bảo vệ (Thread thermocouple miniature design) hãng WIKA/Germany

WIKA 532.52 & 532.52 & 532.54 - Đồng hồ đo áp suất tuyệt đối (Absolute Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA CPG500 - Đồng hồ áp suất điện tử (Digital Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA CPG1500 - Đồng hồ áp suất điện tử có độ chính xác cao (Precision Digital Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA PCA – Công tắc áp suất cơ chống cháy nổ (Compact Pressure Switch with Flameproof Enclosure Exd) hãng WIKA/Germany

WIKA 712.15.100 & 732.15.100 - Đồng hồ đo chênh áp (Diffenrental Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA 111.16 & 111.26 - Đồng hồ đo áp suất lắp bảng (Panel Mounting Pressure Gauge) loại lắp bảng hãng WIKA/Germany

WIKA TR10-B – Cảm biến nhiệt độ RTD (Resistance thermometer) hãng WIKA/Germany

WIKA PGS21.100 & PGS21.160 - Đồng hồ áp suất ba kim tiếp điểm điện (Pressure Gauge with Switch Contact) hãng WIKA/Germany

WIKA PGS23.063 - Đồng hồ áp suất tiếp điểm điện loại mặt 63mm (Pressure Gauge with Switch Contact) hãng WIKA/Germany

WIKA A2G-10 - Đồng hồ chênh áp cho hệ thống thông gió & điều hòa không khí (Differential Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA 711.12 & 713.12 &731.12 & 733.02 - Đồng hồ đo chênh áp (Diffenrental Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA 130.15 - Đồng hồ áp suất cho môi chất tinh khiết (High Purity Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA HP-2 – Cảm biến áp suất cho ứng dụng áp suất cao (Pressure Transmitter For Highest Presure Applications) hãng WIKA/Germany

WIKA DG-10 - Đồng hồ đo áp suất điện tử (Digital Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA TW10-F, TW10-P, TW10-R - Ống bảo vệ thermowell nối bích (Thermowell with flange) hãng WIKA/Germany

WIKA 432.56 & 432.36 - Đồng hồ áp suất màng WIKA (Diaphragm Pressure Gauge) dòng High Overload Safety hãng WIKA/Germany

WIKA TGS 55 - Đồng hồ nhiệt độ ba kim tiếp điểm điện (Bimetal thermometer with switch contact) hãng WIKA/Germany

WIKA 611.10 & 631.10 - Đồng hồ đo áp suất thấp (Capsule Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA 70 - Đồng hồ đo nhiệt độ dạng dây (Expansion Thermometer) hãng WIKA/Germany

WIKA PSM-550 – Công tắc áp suất cho ngành công nghiệp nặng (Pressure Switch, heavy-duty version) hãng WIKA/Germany

WIKA TGS73 - Đồng hồ nhiệt độ ba kim tiếp điểm điện dạng gas-actuated (Gas-actuated thermometer with switch contact) hãng WIKA/Germany

WIKA DA & DA10 – Công tắc chênh áp chống cháy nổ (Flameproof Differential Pressure Switch) hãng WIKA/Germany

Đánh giá trung bình
0/5
(0 nhận xết)
  • 0%
  • 0%
  • 0%
  • 0%
  • 0%
GỬI ĐÁNH GIÁ CỦA BẠN
Gửi bình luận