WIKA TW10-B, TW10-S - Ống bảo vệ thermowell nối bích dạng ren (Thermowell with threaded flange) hãng WIKA/Germany

WIKA TW10-B, TW10-S là dòng ống bảo vệ thermowell nối bích dạng ren (Thermowell with threaded flange) của hãng WIKA/Germany, là thiết bị trung gian cách ly thiết bị đo nhiệt độ với môi chất với mục đích ngăn chặn sự tiếp xúc của môi chất với thiết bị đo nhiệt độ (đồng hồ đo nhiệt độ, cảm biến nhiệt độ,…).

 

Hãng sản xuất:  WIKA/GERMANY
Model:  TW10-B, TW10-S

MAKGIL VIỆT NAM tự hào là nhà phân phối các sản phẩm của hãng WIKA/Germany tại Việt Nam, trong đó có Ống bảo vệ thermowell nối bích dạng ren (Thermowell with threaded flange) WIKA TW10-B, TW10-S.

Vậy Ống thermowell là gì? Dưới đây là các thông số kỹ thuật của Ống bảo vệ thermowell nối bích dạng ren (Thermowell with threaded flange) WIKA TW10-B, TW10-S của hãng WIKA/Germany, giúp khách hàng hiểu và lựa chọn thermowell phù hợp với điều kiện làm việc của mình hơn.

ỐNG BẢO VỆ THERMOWELL NỐI BÍCH DẠNG REN WIKA TW10-B, TW10-S

ong_bao_ve_thermowell_noi_bich_dang_ren_thermowell_with_threaded_flange_wika_TW10_B_TW10_S

Thermowell with threaded flange WIKA TW10-B, TW10-S

THERMOWELL LÀ GÌ?

Thermowell, hay còn gọi là ống bảo vệ thermowell (hoặc giếng nhiệt), là thiết bị trung gian được lắp vào đường ống, bồn chứa, …và thiết bị đo nhiệt độ. Mục đích của ống nhiệt thermowell là để cách ly thiết bị đo nhiệt độ (đồng hồ đo nhiệt độ, cảm biến nhiệt độ, …), ngăn chặn sự tiếp xúc trực tiếp của thiết bị đo nhiệt độ với môi chất cần đo, tuy nhiên vẫn đảm bảo nhiệt độ môi chất vẫn đo được một cách chính xác. Thermowell được thiết kế là một ống kim loại rỗng, một đầu kín, đầu còn lại thường là dạng ren, dạng bích, dạng clamp, … để kết nối với thiết bị đo. Tùy vào điều kiện làm việc và môi chất cụ thể, ống therwell có hình dạng, kích thước, vật liệu và kiểu kết nối khác nhau.

ỨNG DỤNG CỦA ỐNG THERMOWELL

Thông thường, ống thermowell được sử dụng trong những ứng dụng ở môi trường bị mài mòn, có áp suất cao, môi trường đo bị rung lắc hay môi trường có độ ăn mòn cao như axit, muối, nước thải, hóa chất, …mà đầu dò của thiết bị đo không thể tiếp xúc trực tiếp.

ƯU, NHƯỢC ĐIỂM CỦA ỐNG THERMOWELL

Ưu điểm:

  • Khi sử dụng ống thermowell có tác dụng duy trì và bảo đảm tuổi thọ của thiết bị đo trước các tác nhân của môi chất và môi trường đo.
  • Thuận tiện trong trường hợp thay thế hoặc bảo dưỡng sửa chữa thiết bị đo (không cần cô lập hoặc nhưng hệ thống khi thay thế)

Nhược điểm:

  • Mất chi phí đầu tư ban đầu.
  • Do đầu dò của thiết bị đo không tiếp xúc trực tiếp với môi chất đo nên nhiệt độ đo được chậm hơn so với trường hợp đo trực tiếp.

LÀM SAO ĐỂ LỰA CHỌN ỐNG THERMOWELL PHÙ HỢP?

Để lựa chọn được ống thermowell phù hợp, bạn cần xác định được những thông số sau:

  • Nhiệt độ của môi chất cần đo?
  • Vật liệu của ống thermowell? Để chọn được loại vật liệu đáp ứng, cần xác định được môi chất cần đo là gì?
  • Kích thước, kiểu kết nối của ống thermowell? (Phụ thuộc vào quy cách của thiết bị đo và kết nối đường ống/bồn, …)
  • Áp suất của đường ống/bồn/…?

            WIKA TW10-B, TW10-S là dòng Ống bảo vệ thermowell nối bích dạng ren (Thermowell with threaded flange) của hãng WIKA/Germany, được sử dụng phổ biến trên thị trường, với các đặc điểm cơ bản sau đây:

  • Được sử dụng là thiết bị trung gian cách ly thiết bị đo nhiệt độ với môi chất với mục đích ngăn chặn sự tiếp xúc của môi chất với thiết bị đo nhiệt độ (đồng hồ đo nhiệt độ, cảm biến nhiệt độ…).
  • Sử dụng nhiều trong công nghiệp hóa dầu, trong bờ & ngoài khơi, xây dựng nhà máy.
  • Kết nối giữa mặt bích & thermowell bằng kết nối ren.
  • Model WIKA TW10-S: không có mối hàn trực tiếp (tiêu chuẩn).
  • Model WIKA TW10-B: có đường hàn bổ sung ở mặt kết nối (khớp nối kín).
  • Có lớp phủ chống ăn mòn cơ học hoặc hóa học.
  • Các kiểu thermowell: dạng thon, dạng thẳng, dạng bước.
  • Được thiết kế & chế tạo dạng “barstock” – thép nguyên khối.
  • Vật liệu: 304/304L, 316/316L, 1.4571, 1.4404, A105, hoặc vật liệu đặc biệt khác.
  • Mặt bích: dạng bích mù theo tiêu chuẩn ASME, EN 1092-1, DIN 2527.
  • Đường kính: Ø 6.6 mm, Ø 8.5 mm.

CẤU TẠO & KÍCH THƯỚC ỐNG BẢO VỆ THERMOWELL WIKA TW10-B, TW10-S

cau_tao_va_kich_thuoc_ong_bao_ve_thermowell_noi_bich_dang_ren_thermowell_with_threaded_flange_wika_TW10_B_TW10_S

Cấu tạo Thermowell with threaded flange WIKA TW10-B, TW10-S

Phần lớn các sản phẩm phổ thông của hãng WIKA/Germany đều có sẵn tại kho của Công ty TNHH MAKGIL VIỆT NAM, thời gian giao hàng nhanh chóng từ 01-02 ngày làm việc, với đầy đủ chứng từ kèm theo.

Để biết rõ hơn hoặc cần tư vấn về sản phẩm thiết bị đo nhiệt độ & nhiệt độ, Quý khách hàng vui lòng liên hệ theo thông tin dưới đây:

CÔNG TY TNHH MAKGIL VIỆT NAM

Địa chỉ: 18/21 Nguyễn Văn Dung, Phường 6, Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: 02866572704  Website: http://makgil.com/     Email: info@makgil.com

Xem thêm Thu gọn

Sản phẩm liên quan

WIKA 612.34 & 632.34 & 633.34 - Đồng hồ áp suất thấp vỏ sợi thủy tinh (Capsule Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA 32 – Nhiệt kế thủy tinh (Machine Glass Thermometer) hãng WIKA/Germany

WIKA 101.00 & 101.12 series - Đồng hồ đo áp suất dạng dây dẫn (Pressure Gauge with Plastic Capillary) hãng WIKA/Germany

WIKA CPG500 - Đồng hồ áp suất điện tử (Digital Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA TR10-L – Cảm biến nhiệt độ RTD chống cháy nổ (Resistance thermometer with Flameproof Enclosure) hãng WIKA/Germany

WIKA S-10 – Cảm biến áp suất WIKA loại High-quality (High-quality Pressure Transmitter) hãng WIKA/Germany

WIKA TC10-C – Cặp nhiệt điện tích hợp ống bảo vệ (Thread thermocouple with protection tube) hãng WIKA/Germany

WIKA TG53 - Đồng hồ đo nhiệt độ tiêu chuẩn ASME B40.200 (Bimetal thermometer) hãng WIKA/Germany

WIKA 111.10 & 111.12 - Đồng hồ đo áp suất chân đồng (Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA A2G-10 - Đồng hồ chênh áp cho hệ thống thông gió & điều hòa không khí (Differential Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA TC10-F – Cặp nhiệt điện nối bích tích hợp ống bảo vệ (Flanged thermocouple with protection tube) hãng WIKA/Germany

WIKA PGS43.100 & PGS43.160 - Đồng hồ áp suất dạng màng tiếp điểm điện (Diaphragm Pressure Gauge with Switch Contact) hãng WIKA/Germany

WIKA 230.15 - Đồng hồ áp suất dạng UHP (Pressure Gauge UHP) hãng WIKA/Germany

WIKA A50 - Đồng hồ đo nhiệt độ (Bimetal thermometer) hãng WIKA/Germany

WIKA 712.15.100 & 732.15.100 - Đồng hồ đo chênh áp (Diffenrental Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA 614.11 & 634.11 - Đồng hồ áp suất thấp dạng vuông lắp bảng (Edgewise Panel Capsule Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA 432.56 & 432.36 - Đồng hồ áp suất màng WIKA (Diaphragm Pressure Gauge) dòng High Overload Safety hãng WIKA/Germany

WIKA 432.50 & 433.50 - Đồng hồ đo áp suất dạng màng hãng WIKA/Germany

WIKA 732.31 & 732.51 - Đồng hồ đo chênh áp (Differential Pressure Gauge) loại all-metal media chamber hãng WIKA/Germany

WIKA 611.13 - Đồng hồ áp suất đo áp suất thấp (Capsule Pressure Gauge) vỏ nhựa, chân đồng hãng WIKA/Germany

WIKA S-11 – Cảm biến áp suất loại Flush sử dụng cho môi chất có độ nhớt & tạp chất (Flush Pressure Transmitter) hãng WIKA/Germany

WIKA PSM-550 – Công tắc áp suất cho ngành công nghiệp nặng (Pressure Switch, heavy-duty version) hãng WIKA/Germany

WIKA E-10 & E-11 – Cảm biến áp suất với vỏ bọc chống cháy nổ (Pressure Transmitter with Flameproof Enclosure) hãng WIKA/Germany

WIKA TR10-H – Cảm biến nhiệt độ RTD không có ống bảo vệ thermowell (Resistance thermometer without thermowell) hãng WIKA/Germany

WIKA TC80 series – Can nhiệt cho ứng dụng nhiệt độ cao (High-temperature thermocouple) hãng WIKA/Germany

WIKA 711.12 & 713.12 &731.12 & 733.02 - Đồng hồ đo chênh áp (Diffenrental Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA 232.36 & 233.36 - Đồng hồ áp suất loại High Overpressure Safety (bảo vệ quá áp) hãng WIKA/Germany

WIKA 213.53 - Đồng hồ áp suất (Pressure Gauge) hãng WIKA/Germany

WIKA 716.05 - Đồng hồ chênh áp (Diffenrental Pressure Gauge) dạng thu nhỏ (compact version) hãng WIKA/Germany

WIKA 111.11 - Đồng hồ đo áp suất (Pressure Gauge) cho khí oxygen & acetylene hãng WIKA/Germany

Đánh giá trung bình
0/5
(0 nhận xết)
  • 0%
  • 0%
  • 0%
  • 0%
  • 0%
GỬI ĐÁNH GIÁ CỦA BẠN
Gửi bình luận